CHỨC NĂNG SAO CHỤP
|
Tốc độ sao chụp (BW)
|
22 trang/phút (A4), 11 trang/phút (A3)
|
Thời gian chụp bản đầu tiên
|
7.9 giây (hoặc thấp hơn)
|
Độ phận giải sao chụp
|
Khi đọc: 600 dpi x 600 dpi Khi in: 600 dpi x 600 dpi
|
Sao chụp liên tục
|
99 tờ
|
Mức phóng to/thu nhỏ
|
25-400% tăng/giảm 1% Tỷ lệ: 25%, 50%, 70%, 100%, 141%, 200%, 400%
|
CHỨC NĂNG IN
|
Tốc độ in
|
22 trang/phút (A4), 11 trang/phút (A3)
|
Phương thức in
|
Laser đen trắng
|
Độ phân giải in
|
600 dpi x 600 dpi
|
In 2 mặt
|
Chọn thêm phụ kiện Duplex Unit-C1
|
In từ thẻ nhớ
|
Không có
|
In từ thiết bị kết nối internet
|
Canon Mobile Printing là một ứng dụng di động miễn phí có thể được tải về từ App Store hoặc Google Play và cài đặt trên thiết bị di động của người sử dụng để cho phép in ấn từ các thiết bị iOS và Android.
|
Khay giấy tiêu chuẩn
|
1 khay x 250 tờ (80 gsm), khay tay 80 tờ (80 gsm)
|
Khay giấy chọn thêm
|
1 khay x 250 tờ (80 gsm) (Cassette Feeding Module-AB1)
|
Dung lượng giấy tối đa
|
580 tờ (80 gsm)
|
Khay giấy ra
|
50 tờ (80 gsm)
|
Chia bộ điện tử
|
Tiêu chuẩn
|
Khổ giấy sử dụng
|
Khay hộc: A3, A4, A5, B4, B5, Legal, Letter, Ledger, Executive, Statement Khay tay: A3, A4, A5, B4, B5, Legal, Letter, Ledger, Executive, Statement, Envelopes (No.10 (COM10), Monarch, ISO-C5, DL), khổ giấy tùy chọn: 148 mm x 95 mm đến 431 mm x 297 mm
|
Trọng lượng giấy
|
Khay hộc : 64 đến 90 gsm Khay tay: 64 đến 128 gsm In đảo mặt: 64 đến 90 gsm (sau khi gắn bộ phụ kiện Duplex Unit-C1)
|
Ngôn ngữ in
|
UFRII Lite
|
Hệ điều hành hỗ trợ:
|
Windows XP/Server 2003/Vista/Server 2008/Windows 7/Server 2008 R2/Windows 8/Windows 8.1/Server 2012/Server 2012 R2, MAC OS X (10.5.8 hoặc mới hơn)
|
CHỨC NĂNG QUÉT ẢNH
|
Chọn thêm/tiêu chuẩn
|
Tiêu chuẩn (với phần mềm MF Toolbox)
|
Khổ giấy hỗ trợ
|
A3, A4, A5, B4, B5, Legal, Letter, Ledger, Executive, Statement, Envelopes (No.10 (COM10), Monarch, ISO-C5,DL), Custom size (431 mm x 297 mm)
|
Trọng lượng giấy hỗ trợ (khi quét bằng DADF)
|
Quét 1 mặt: 52 đến 105 gsm (khi gắn phụ kiện DADF-AM1) Quét 2 mặt: 52 đến 105 gsm (khi gắn phụ kiện DADF-AM1)
|
Độ phân giải quét
|
Đơn sắc 300 dpi, Màu 300 dpi (với phần mềm MF Toolbox)
|
Quét 2 mặt
|
2 mặt (quét thủ công trên mặt kính hoặc tự động khi gắn phụ kiện DADF-AM1)
|
Tốc độ quét
|
Quét 1 mặt: 22 ipm (A4, 300 dpi x 300 dpi) Quét 2 mặt: 8 ipm (A4, 300 dpi x 300 dpi)
|
Phương thức quét
|
Quét kéo: phần mềm MF Toolbox
|
THÔNG SỐ CHUNG
|
Thời gian khởi động máy
|
13 giây (hoặc thấp hơn)
|
Thời gian khởi động từ chế độ nghỉ
|
7,9 giây
|
Giao diện kết nối
|
100Base-TX/10Base-T, 1 cổng USB 2.0
|
Giao thức mạng
|
TCP/IP, RARP/BOOTP hỗ trợ IPv4/IPv6 (In)
|
Bộ xử lý
|
400 MHZ
|
Bộ nhớ tiêu chuẩn
|
128 MB (RAM)
|
Ổ cứng
|
Không có
|
Màn hình
|
Màn hình hiển thị LCD đơn sắc 5 dòng
|
Kích thước (W x D x H)
|
622 mm x 589 mm x 502 mm (cấu hình máy tiêu chuẩn) 622 mm x 589 mm x 607 mm (với phụ kiện DADF-AM1) 622 mm x 589 mm x 692 mm (với phụ kiện DADF-AM1 và Cassette Feeding Module-AB1) 622 mm x 589 mm x 692 mm (với phụ kiện DADF-AM1 và chân máy)
|
Không gian lắp đặt (W x D)
|
921 mm x 1.010 mm
|
Trọng lượng
|
Khoảng 29.0 kg (cấu hình máy tiêu chuẩn, không bao gồm mực) / 34.8 kg (với phụ kiện DADF-AM1)
|
Môi trường hoạt động
|
Nhiệt độ: 10 đến 30ºC (50 đến 86ºF) Độ ẩm: 20 đến 80 % RH (không ngưng tụ)
|
Nguồn điện
|
200-240 V (±10 %), 50/60 Hz (±2 Hz), 2.7 Amp
|
Công suất tiêu thụ
|
Tối đa: khoảng 1.500W hoặc thấp hơn
Chế độ chờ: khoảng 14.2 W Chế độ nghỉ: khoảng 2 W hoặc thấp hơn
|
Độ ồn
|
Khi hoạt động: 51.6 dB hoặc thấp hơn Chế độ chờ: 30 dB hoặc thấp hơn
|
Phần mềm và quản lý máy in
|
Phần mềm MF Toolbox: MF Toolbox là một ứng dụng cho phép bạn quét các tài liệu từ máy in đa chức năng của bạn để máy tính của bạn. Phần mềm trực quan này cho phép bạn thực hiện nhiệm vụ quét phức tạp chỉ trong vài cái nhấp chuột. Bạn có thể sử dụng MF Toolbox để lưu hình ảnh quét vào một thư mục trên máy tính, chuyển đến một ứng dụng cụ thể, hoặc đính kèm chúng vào một thông báo e-mail.
|
Sử dụng Mực
|
NPG-59
|
Sử dụng Trống
|
NPG-59
|
Phụ kiện chọn thêm
|
Bộ nạp và đảo mặt bản gốc (DADF-AM1)
Khay giấy 250 tờ x 1 khay (Cassette Feeding Module-AB1)
Bộ đảo bản sao tự động (Duplex Unit C1)
|
No comments :
Post a Comment